ném đĩa

Học thuật
Thân thiện
ném đĩa

Vận động viên ném đĩa xa trên sân vận động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn thể thao điền kinh: Một nội dung thi đấu trong thể thao điền kinh, vận động viên ném một chiếc đĩa nặng làm bằng kim loại hoặc vật liệu khác ra xa nhất có thể trong một khu vực quy định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đã giành huy chương vàngnội dung ném đĩa tại SEA Games.
    • Kỹ thuật xoay người yếu tố then chốt trong môn ném đĩa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi đấu ném đĩa": tham gia vào cuộc thi chính thức của môn thể thao này.
    • Vận động viên đang chuẩn bị tinh thần để thi đấu ném đĩa vào ngày mai.
Biến thể từ gần giống
  • Ném lao (Danh từ): Môn thể thao điền kinh khác, ném một cây lao dài ra xa.
  • Ném tạ (Danh từ): Môn thể thao điền kinh, ném một quả tạ nặng tay cầm.
  • Đĩa ném (Danh từ): Dụng cụ thể thao dùng trong môn ném đĩa, thường làm bằng kim loại, hình dạng đĩa tròn.
Từ đồng nghĩa
  • Lancer du disque: Từ mượn tiếng Pháp, cùng nghĩa.
  • Discus throw: Từ tiếng Anh, cùng nghĩa.
ném đĩa

Vận động viên ném đĩa xa trên sân vận động.

  1. Môn thể thao thi ném ra xa một cái đĩa nặng bằng kim loại.